Thứ Hai, 28 tháng 1, 2019

Báo giá xe Toyota Hilux update 12/2018 gồm nhiều ưu đãi hấp dẫn.

báo giá xe Toyota Hilux update 12/2018 bao gồm nhiều khuyến mãi hấp dẫn.

Xem thêm: Toyota Tiền Giang

báo giá xe Toyota Hilux 2018 & những nâng cao đáng chú ý.

hiệu xe Toyota Hilux rất được ưu chuộng tại thị phần đất nước hình chữ S, người sử dụng bình chọn cao Toyota Hilux với tính thực dụng và chắc chắn vốn có của Toyota. Với kiểu dáng thiết kế trẻ trung và tràn trề sức khỏe, ít lỗi thời, công nghệ an ninh trên dòng Toyota Hilux đc trang hoàng không thiếu.

Toyota Hilux 2018 đã biến hóa được cấu tạo hoàn toàn đối với những bạn dạng trước đó. Đặt biệt, về thiết kế bên ngoài có sự trao chuốt, chi tiêu chi tiết hơn trước.

phần đầu của xe Toyota hilux cùng với sự biến đổi ở cụm calang mới dạng tổ ong, đc bọc crom bao quanh và đèn sương mù đc thu gọn lại trông hoành tráng hơn trước để cho Toyota Hilux toát lên vẻ khỏe khoắn cho hiệu xe bán tải địa hình.

phần thân xe có 2 sự biến hóa lớn ở larang 5 chấu phay cắt nguyên khối, phần nắp thùng đậm chất hình dáng thể thao. Với thiết kế nếu như thế Toyota hilux toát lên vẻ phong cách khi chú ý từ bên cạnh hông

Toyota hilux 2018 có khoan khách hàng khá bao bọc khắp & trần cao tạo nên sự dễ chịu và thoải mái cho khách hàng dù có những chuyến hành trình dài.

Phần chỗ ngồi đc bộc da bậc nhất & đặc biệt Toyota Hilux 2018 có thiết lập cửa gió đều hòa cho dãy ghế sau

hiện tại ở nước ta, hãng xe Toyota Hilux 2018 có 3 phiên bản:

Toyota Hilux 2.8 G 4X4 AT MLM

Toyota Hilux 2.4G 4X4 MT

Toyota Hilux 2.4E 4X2 AT MLM

quý khách rất có thể xem chi li tại: Toyota Tien Giang

báo giá xe Toyota Hilux and thông số kỹ thuật.

bảng giá xe Toyota Hilux 2.8 G 4X4 AT MLM : 878.000.000 VND

bộ động cơ and khung xe

chiều dài và rộng

kích thước tổng thể bên phía ngoài (D x R x C)

5330 x 1855 x 1815

chiều dài và rộng toàn thể bên trong (D x R x C)

1697 x 1480 x 1168

Chiều nhiều năm cơ sở (mm)

3085

bề rộng cửa hàng (Trước/ sau) (mm)

1540/1550

khoảng chiếu sáng phía dưới gầm xe (mm)

310

chào bán kính vòng quay tối thiểu (m)

6.2

tải trọng không tải (kg)

2095-2100

dung lượng bình nguyên nhiên liệu (L)

80

hộp động cơ

nhiều loại động cơ

1GD-FTV (2.8L)

Số xy lanh

4

dung tích xy lanh (cc)

2755

Tỉ số nén

15.6

bộ máy xăng

Phun nguyên nhiên liệu thẳng trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection và Variable nozzle turborcharger (VNT)

một số loại nguyên liệu

Dầu/ Diesel

sắp xếp xy lanh

N/A

công xuất cực mạnh (kW (Mã lực) @ vòng/phút)

(130) 174/3400

Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)

450/2400

tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

hệ thống ngắt/ mở hộp động cơ tự động

N/A

hệ điều hành treo

Trước Tay đòn kép/Double wishbone Sau Nhíp lá/Leaf spring

nội thất

đánh lái

các loại đánh lái

3 chấu/3-spoke

làm từ chất liệu

Bọc da/Leather

Nút bấm điều khiển và tinh chỉnh gắn vào

hệ điều hành âm lượng, màn hình đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Audio system, multi-information display, hands-free phone

điều chỉnh

điều chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt và telescopic

Lẫy dịch số

Không có/Without

bộ lưu trữ chỗ đứng

Không có/Without

Cụm đồng hồ thời trang

nhiều loại đồng hồ đeo tay

Analog Hi

Đèn báo chế độ Eco

Có/With

tính năng báo lượng tiêu tốn xăng

Có/With

tính năng báo chỗ đứng cần số

Có/With

màn hình hiển thị đa thông báo

Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")

ngoại thất

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

đèn LED dạng thấu kính/LED Projector

Đèn chiếu từ xa

Halogen phản ứng đa hướng/ Halogen multi reflector

hệ thống gợi ý đèn sáng

Không có/Without

Cụm đèn sau

một số loại đèn

Bóng thường/Bulb

Đèn sương mù

Trước

Có/With

Sau

Không có/Without

tiện nghi

hệ thống máy điều hòa

Trước

Tự động/Auto

Sau

Có/With

hệ điều hành âm thanh

Đầu đĩa

DVD cảm ứng 7"/7" touch màn hình hiển thị DVD

Số loa

6

Cổng kết dính AUX

Có/With

Cổng dính nối USB

Có/With

kết nối Bluetooth

Có/With

an ninh

cảm biến bổ trợ đỗ xe

Sau

Có/With

Góc trước

N/A

Góc sau

N/A

giá xe Toyota Hilux 2.4G 4X4 MT: 793.000.000 VND

bộ động cơ và khung xe

diện tích

kích thước cục bộ phía bên ngoài (D x R x C)

5330 x 1855 x 1815

chiều dài và rộng toàn bộ phía bên trong (D x R x C)

1697 x 1480 x 1168

Chiều lâu năm cơ sở (mm)

3085

bề rộng đại lý (Trước/ sau) (mm)

1540 / 1550

khoảng sáng phía dưới gầm xe (mm)

310

bán kính vòng quay ít nhất (m)

6.4

trọng lượng không tải (kg)

2055-2090

dung lượng bình xăng (L)

80

bộ động cơ

một số loại hộp động cơ

2GD-FTV (2.4L)

Số xy lanh

4

dung lượng xy lanh (cc)

2393

Tỉ số nén

15.6

bộ máy nguyên liệu

Phun nhiên liệu thẳng trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection và Variable nozzle turborcharger (VNT)

loại nguyên nhiên liệu

Dầu/Diesel

sắp xếp xy lanh

N/A

công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)

(110)147/3400

Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)

400/2000

tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

hệ điều hành ngắt/ mở hộp động cơ chủ động

N/A

hệ điều hành treo

Trước Tay đòn kép/Double wishbone Sau Nhíp lá/Leaf spring

đồ đạc trong nhà

tay lái

các loại đánh lái

3 chấu/3-spoke

gia công bằng chất liệu

Urethane, mạ back

Nút bấm điều khiển và tinh chỉnh tích hợp

bộ máy âm thanh, màn hình đa thông báo, đàm thoại tay rảnh Audio system, multi-information display, hands-free phone

chỉnh sửa

điều chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt

Lẫy dịch số

Không có/Without

bộ nhớ lưu trữ chỗ đứng

Không có/Without

Cụm đồng hồ đeo tay

nhiều loại đồng hồ thời trang

Analog Hi

Đèn báo khả năng Eco

Có/With

tính năng báo lượng tiêu hao nhiên liệu

Có/With

tính năng báo vị trí cần số

Không có/Without

màn hình đa thông báo

Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")

ngoại thất

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector

Đèn chiếu sáng từ xa

Halogen phản ứng đa hướng/ Halogen multi reflector

hệ điều hành nhắc nhở đèn sáng

Có/With

Cụm đèn sau

nhiều loại đèn

Bóng thường/Bulb

Đèn sương mù

Trước

Có/With

Sau

Không có/Without

tiện nghi

bộ máy điều hòa

Trước

Tự động/Auto

Sau

Không có/Without

hệ thống âm lượng

Đầu đĩa

CD

Số loa

6

Cổng dính nối AUX

Có/With

Cổng kết dán USB

Có/With

kết nối Bluetooth

Có/With

bình an

cảm biến bổ trợ đỗ xe

Sau

Không có/Without

Góc trước

N/A

Góc sau

N/A

bảng giá xe Toyota Hilux 2.4E 4X2 AT MLM: 695.000.000 VND

hộp động cơ và khung xe

kích thước

kích thước cục bộ bên ngoài (D x R x C)

5330 x 1855 x 1815

chiều dài và rộng toàn thể bên phía trong (D x R x C)

1697 x 1480 x 1168

Chiều lâu năm đại lý (mm)

3085

chiều rộng các đại lý (Trước/ sau) (mm)

1540/1550

khoảng ánh sáng gầm xe (mm)

293

bán kính vòng quay tối yêu cầu (m)

6.4

trọng lượng không tải (kg)

1870-1930

dung tích bình nhiên liệu (L)

80

bộ động cơ

loại hộp động cơ

2GD-FTV (2.4L)

Số xy lanh

4

dung tích xy lanh (cc)

2393

Tỉ số nén

15.6

hệ điều hành nguyên nhiên liệu

Phun nhiên liệu trực tiếp người sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)

một số loại nguyên nhiên liệu

Dầu/Diesel

bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In line

hết công xuất (kW (Mã lực) @ vòng/phút)

(110)147/3400

Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)

400/2000

chuẩn mức khí thải

Euro 4

bộ máy ngắt/ mở hộp động cơ tự động

N/A

hệ thống treo

Trước Tay đòn kép/Double wishbone Sau Nhíp lá/Leaf spring

nội thất

đánh lái

loại lái xe

3 chấu/3-spoke

gia công bằng chất liệu

Urethane

Nút bấm tinh chỉnh đã tích hợp

hệ điều hành âm lượng, đàm thoại tay rảnh Audio system, hands-free phone

chỉnh sửa

chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt

Lẫy chuyển số

Không có/Without

bộ nhớ lưu trữ vị trí

N/A

Cụm đồng hồ đeo tay

các loại đồng hồ thời trang

Analog Low

Đèn báo chế độ Eco

Có/With

công dụng báo lượng tiêu thụ nguyên nhiên liệu

Có/With

tác dụng báo vị trí cần số

Có/With

màn hình hiển thị đa tin tức

Không có/Without

thiết kế bên ngoài

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

Halogen phản ứng đa hướng/ Halogen multi reflector

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector

hệ thống gợi ý đèn sáng

Có/With

Cụm đèn sau

một số loại đèn

Bóng thường/Bulb

Đèn sương mù

Trước

Có/With

Sau

Không có/Without

thuận lợi

hệ điều hành điều hòa

Trước

Chỉnh tay/Manual

Sau

Không có/Without

hệ thống âm thanh

Đầu đĩa

DVD cảm ứng 7"/7" touch màn hình DVD

Số loa

4

Cổng kết dán AUX

Có/With

Cổng kết nối USB

Có/With

kết dán Bluetooth

Có/With

bình an

cảm biến bổ trợ đỗ xe

Sau

Không có/Without

Góc trước

N/A

Góc sau

N/A

Hy vọng sau bài mách bảo về những cải thiện và giá Toyota Hilux 2018 khách hàng rất có thể hiểu rõ hơn về nhãn hiệu xe bán tải bền vững này. Người đặt hàng rất có thể quan hệ thẳng trực tiếp và để được tư vấn và giải thích chi tiết nhất về dòng xe này cũng như các dòng xe khác của Toyota

Toyota Tiền Giang

chi li liên hệ: Toyota Tiền Giang

Website: http://toyotatiengiang.com.vn

Hotline: (0273) 363 6699

0 nhận xét:

Đăng nhận xét