| Mã số | : | CA-01 |
| Giá | : | call |
| Các thiết bị đi kèm chuẩn | : | LASER SHOT LBP2900, Hộp mực 303, CD-ROM phần mềm dành cho người sử dụng , sách hướng dẫn sử dụng, dây cắm nguồn. |
| Giao diện | : | Cổng USB 2.0 tốc độ cao |
| Yêu cầu về công suất | : | 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz) |
| Kích thước (W x D x H) | : | 370 x 251 x 217mm |
| Giấy ra | : | Mặt in úp xuống dưới: 100 tờ |
| Giấy vào | : | Khay trước 150 tờ. Khay tay 1 tờ |
| Khổ giấy | : | Khay trước A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, Monarch. Khay tay Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm ) |
| Thời gian in bản đầu tiên | : | 9,3 giây hoặc nhanh hơn |
| Thời gian làm nóng máy | : | 0 giây nếu để chế độ chờ (không đến 10 giây sau khi bật nguồn) |
| Bộ nhớ | : | Dùng bộ nhớ PC (bộ nhớ chuẩn 2MB trên board) |
| Ngôn ngữ | : | CAPT (Công nghệ in cải tiến của Canon) |
| Độ phân giải quét (máy in đa năng) | : | 600 x 600dpi |
| Độ phân giải | : | Công nghệ cải tiến độ mịn Độ phân giải thực 600 x 600 dpi (2400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR) |
| Tốc độ Fax(máy in đa năng) | : | 3 ký tự/giây |
| Tốc độ copy (máy in đa năng) | : | 19 ký tự/giây |
| Tốc độ in | : | 12trang/phút (A4) |
| Hệ điều hành | : | Windows 98/ME/2000/XP, Linux (CUPS) |
| Trọng lượng | : | xấp xỉ 5,7kg không bao gồm hộp mực in |
| Lượt xem | : | 137 |
| Số lượng | : | |
0 nhận xét:
Đăng nhận xét